
Heather Olver
Quốc gia
Anh
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th11 2016
Heather Olver (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 19 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 19 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Selena Piek (Hà Lan), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Thwack Czech International 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×18🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2017 | — | #21 |
| 2016 | #46 | #22 |
| 2015 | #53 | #20 |
| 2014 | #51 | #26 |
| 2013 | #117 | #21 |
| 2012 | #24 | #30 |
| 2011 | #16 | #23 |
| 2010 | #16 | #28 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2016 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2016 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lauren Smith | 103 | 61 | 42 | 59% | 2014 – 2016 |
Mariana Agathangelou | 87 | 54 | 33 | 62% | 2009 – 2012 |
Chris Langridge | 80 | 48 | 32 | 60% | 2012 – 2014 |
Kate Robertshaw | 62 | 31 | 31 | 50% | 2012 – 2014 |
Marcus Ellis | 51 | 34 | 17 | 67% | 2009 – 2012 |
Matthew Honey | 51 | 28 | 23 | 55% | 2006 – 2008 |
Robert Adcock | 24 | 16 | 8 | 67% | 2008 – 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Selena Piek | 4 | 8 | 12 | 33% |
Nina Vislova | 3 | 9 | 12 | 25% |
Laura Choinet | 11 | 0 | 11 | 100% |
Birgit Overzier | 2 | 8 | 10 | 20% |
Marie Røpke | 3 | 7 | 10 | 30% |
Carla Nyenhuis | 7 | 3 | 10 | 70% |
Jillie Cooper | 7 | 3 | 10 | 70% |







