
Tatsuya Watanabe
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th4 2018
Tatsuya Watanabe (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|
| 2019 | #358 | — |
| 2018 | #61 | — |
| 2017 | #61 | — |
| 2016 | #111 | #322 |
| 2015 | #119 | #227 |
| 2014 | #118 | #294 |
| 2013 | #194 | #476 |
| 2012 | #202 | #221 |
| 2011 | #321 | #267 |
| 2010 | #199 | #225 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kohei Gondo | 43 | 23 | 20 | 53% | 2013 – 2017 |
Hashiru Shimono | 4 | 2 | 2 | 50% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lu Ching-Yao | 2 | 2 | 4 | 50% |
Takuro Hoki | 1 | 1 | 2 | 50% |
Liao Min-Chun | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yang Po-Han | 0 | 2 | 2 | 0% |
Takuma Ueda | 1 | 1 | 2 | 50% |
Anup Sridhar | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tan Wee Gieen | 2 | 0 | 2 | 100% |







