
Hashiru Shimono
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th11 2024
Hashiru Shimono (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | — | #204 | #190 |
| 2023 | — | #166 | #191 |
| 2022 | #111 | #269 | — |
| 2021 | #94 | — | — |
| 2020 | #94 | — | — |
| 2019 | #102 | #358 | — |
| 2018 | #102 | #369 | — |
| 2017 | #74 | — | — |
| 2016 | #80 | #351 | — |
| 2014 | #138 | #335 | — |
| 2013 | #206 | #280 | — |
| 2012 | #240 | #304 | — |
| 2011 | — | #238 | #256 |
| 2010 | #426 | #396 | #284 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam nữ | Qual. QF | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kanta Tsuneyama | 19 | 12 | 7 | 63% | 2013 – 2016 |
Wakana Nagahara | 6 | 3 | 3 | 50% | 2013 – 2014 |
Mahiro Kaneko | 5 | 4 | 1 | 80% | 2022 |
Tatsuya Watanabe | 4 | 2 | 2 | 50% | 2018 |
Yu Igarashi | 4 | 2 | 2 | 50% | 2013 |
Saori Ozaki | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Yusuke Onodera | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yu Igarashi | 0 | 4 | 4 | 0% |
Nguyễn Tiến Minh | 0 | 3 | 3 | 0% |
Dionysius Hayom Rumbaka | 2 | 1 | 3 | 67% |
Jeon Hyeok-jin | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kanta Tsuneyama | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kunlavut Vitidsarn | 0 | 2 | 2 | 0% |
Erik Meijs | 2 | 0 | 2 | 100% |










