
Vũ Thị Anh Thư
Vu Thi Anh Thu
Quốc gia
Việt Nam
Tuổi
24 tuổi
Vũ Thị Anh Thư (Việt Nam) là vận động viên cầu lông chuyên nghiệp. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2025 | #113 |
| 2024 | #98 |
| 2023 | #103 |
| 2022 | #147 |
| 2021 | #338 |
| 2020 | #265 |
| 2019 | #321 |
| 2018 | #427 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Hải Đăng | 5 | 1 | 4 | 20% | 2016 – 2017 |
Nguyễn Đình Hoàng | 1 | 0 | 1 | 0% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Goh Jin Wei | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kasturi Radhakrishnan | 3 | 0 | 3 | 100% |
Chen Su-Yu | 1 | 1 | 2 | 50% |
Nguyễn Thùy Linh | 0 | 2 | 2 | 0% |
Pattarasuda Chaiwan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lin Sih-Yun | 1 | 1 | 2 | 50% |
Aakarshi Kashyap | 1 | 1 | 2 | 50% |





