
Trawut Potieng
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th6 2017
Trawut Potieng (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #82 | — |
| 2017 | #48 | — |
| 2016 | #131 | — |
| 2014 | #297 | — |
| 2013 | #120 | #290 |
| 2012 | #98 | #209 |
| 2011 | #226 | — |
| 2010 | #116 | #235 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nanthakarn Yordphaisong | 33 | 20 | 13 | 61% | 2016 – 2017 |
Watchara Buranakuea | 17 | 12 | 5 | 71% | 2014 |
Kilasu Ostermeyer | 11 | 6 | 5 | 55% | 2014 |
Nipitphon Puangpuapech | 8 | 5 | 3 | 63% | 2015 |
Jongkolphan Kititharakul | 5 | 3 | 2 | 60% | 2015 |
Pacharapun Chochuwong | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nur Mohd Azriyn Ayub | 2 | 2 | 4 | 50% |
Jagdish Singh | 2 | 2 | 4 | 50% |
Ricky Karanda Suwardi | 1 | 2 | 3 | 33% |
Lu Ching-Yao | 0 | 3 | 3 | 0% |
Alwin Francis | 2 | 1 | 3 | 67% |
Chang Ko-Chi | 2 | 1 | 3 | 67% |
Angga Pratama | 0 | 2 | 2 | 0% |












