
Pacharapun Chochuwong
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th4 2019
Pacharapun Chochuwong (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2022 | — | #259 |
| 2021 | — | #177 |
| 2020 | #263 | #169 |
| 2019 | #61 | #40 |
| 2018 | #36 | #40 |
| 2017 | #47 | #68 |
| 2016 | #186 | #115 |
| 2014 | #123 | #45 |
| 2013 | #146 | #60 |
| 2012 | #139 | #61 |
| 2011 | — | #82 |
| 2010 | #142 | #75 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | Qual. QF | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Savitree Amitrapai | 58 | 32 | 26 | 55% | 2015 – 2018 |
Chanisa Teachavorasinskun | 58 | 30 | 28 | 52% | 2012 – 2016 |
Tinn Isriyanet | 51 | 27 | 24 | 53% | 2015 – 2018 |
Tanupat Viriyangkura | 18 | 10 | 8 | 56% | 2013 – 2014 |
Wannawat Ampunsuwan | 14 | 9 | 5 | 64% | 2015 |
Kittipak Dubthuk | 3 | 1 | 2 | 33% | 2019 |
Natcha Saengchote | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Phataimas Muenwong | 3 | 3 | 6 | 50% |
Della Destiara Haris | 0 | 4 | 4 | 0% |
Aprilsasi Putri Lejarsar Variella | 2 | 2 | 4 | 50% |
Chiang Kai-Hsin | 2 | 2 | 4 | 50% |
Chang Hsin-Tien | 3 | 1 | 4 | 75% |
Yuki Fukushima | 0 | 3 | 3 | 0% |
Wakana Nagahara | 0 | 3 | 3 | 0% |












