
Alexandr Zinchenko
Quốc gia
Nga
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th1 2022
Alexandr Zinchenko (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #103 | #451 |
| 2021 | #79 | — |
| 2020 | #72 | — |
| 2019 | #53 | #121 |
| 2018 | #45 | #115 |
| 2017 | #43 | #100 |
| 2016 | #59 | #83 |
| 2014 | #93 | #129 |
| 2013 | #97 | #112 |
| 2012 | #103 | #75 |
| 2011 | #231 | #128 |
| 2010 | #156 | #107 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Olga Morozova | 125 | 77 | 48 | 62% | 2011 – 2018 |
Konstantin Abramov | 93 | 51 | 42 | 55% | 2014 – 2018 |
Nikita Khakimov | 21 | 13 | 8 | 62% | 2019 – 2022 |
Rodion Kargaev | 16 | 10 | 6 | 63% | 2012 – 2013 |
Viktoriia Kozyreva | 5 | 3 | 2 | 60% | 2021 – 2022 |
Irina Khlebko | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 – 2017 |
Andrej Ashmarin | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jones Ralfy Jansen | 1 | 8 | 9 | 11% |
Johannes Pistorius | 5 | 1 | 6 | 83% |
Josche Zurwonne | 0 | 5 | 5 | 0% |
Bastian Kersaudy | 2 | 3 | 5 | 40% |
Evgenij Dremin | 1 | 4 | 5 | 20% |
Marvin Emil Seidel | 2 | 3 | 5 | 40% |
Ivan Sozonov | 1 | 3 | 4 | 25% |









