
Wu Ti-Jung
Wu Ti Jung
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th12 2022
Wu Ti-Jung (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #82 | #308 |
| 2022 | #81 | #181 |
| 2021 | #103 | #219 |
| 2020 | #54 | #105 |
| 2019 | #23 | #125 |
| 2018 | #19 | #53 |
| 2017 | #18 | #33 |
| 2016 | #30 | #74 |
| 2015 | #102 | #213 |
| 2014 | #31 | #66 |
| 2013 | #33 | #56 |
| 2012 | #73 | #102 |
| 2011 | #67 | #64 |
| 2010 | #111 | #77 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hsu Ya-Ching | 62 | 21 | 41 | 34% | 2016 – 2018 |
Hsieh Pei-Chen | 59 | 23 | 36 | 39% | 2014 – 2016 |
Lin Chia-Yu | 57 | 25 | 32 | 44% | 2014 – 2017 |
Wang Chi-Lin | 22 | 16 | 6 | 73% | 2013 – 2014 |
Liang Ting-Yu | 22 | 15 | 7 | 68% | 2022 |
Shuai Pei-Ling | 20 | 7 | 13 | 35% | 2011 – 2012 |
Lee Jhe-Huei | 19 | 6 | 13 | 32% | 2016 – 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee So-hee | 1 | 7 | 8 | 13% |
Jang Ye-na | 0 | 7 | 7 | 0% |
Yoo Hae-won | 1 | 6 | 7 | 14% |
Shin Seung-chan | 0 | 7 | 7 | 0% |
Chow Mei Kuan | 3 | 4 | 7 | 43% |
Phataimas Muenwong | 3 | 4 | 7 | 43% |
Go Ah-ra | 0 | 6 | 6 | 0% |













