
Yan Tuck Chan
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th12 2023
Yan Tuck Chan (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|---|
| 2018 | #121 | #370 | #312 |
| 2017 | #60 | #268 | #388 |
| 2016 | #98 | #346 | #385 |
| 2014 | #262 | — | — |
| 2013 | #266 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yuko Kawasaki | 17 | 2 | 15 | 12% | 2015 – 2017 |
Nicholas Bonkowsky | 2 | 0 | 2 | 0% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sattawat Pongnairat | 0 | 2 | 2 | 0% |
Choi Sol-gyu | 0 | 1 | 1 | 0% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 1 | 1 | 0% |
Danny Bawa Chrisnanta | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lu Kai | 0 | 1 | 1 | 0% |
Fran Kurniawan | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lee Yang | 0 | 1 | 1 | 0% |








