
Yuko Kawasaki
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
56 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th6 2018
Yuko Kawasaki (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ |
|---|---|
| 2018 | #121 |
| 2017 | #60 |
| 2016 | #98 |
| 2014 | #262 |
| 2013 | #196 |
| 2012 | #178 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R64 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yan Tuck Chan | 17 | 2 | 15 | 12% | 2015 – 2017 |
Alistair Casey | 6 | 1 | 5 | 17% | 2014 |
Nicholas Bonkowsky | 2 | 0 | 2 | 0% | 2017 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Choi Sol-gyu | 0 | 1 | 1 | 0% |
Wakana Nagahara | 0 | 1 | 1 | 0% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 1 | 1 | 0% |
Danny Bawa Chrisnanta | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lu Kai | 0 | 1 | 1 | 0% |
Fran Kurniawan | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lee Yang | 0 | 1 | 1 | 0% |









