
Yu Igarashi
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th11 2023
Yu Igarashi (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2024 | #320 | — |
| 2023 | #160 | — |
| 2022 | #135 | — |
| 2021 | #103 | — |
| 2020 | #69 | — |
| 2019 | #39 | — |
| 2018 | #36 | — |
| 2017 | #54 | — |
| 2016 | #204 | — |
| 2011 | — | #238 |
| 2010 | — | #396 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2023 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2023 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2023 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hashiru Shimono | 4 | 2 | 2 | 50% | 2013 |
Yugo Kobayashi | 3 | 2 | 1 | 67% | 2011 |
Aoi Matsuda | 3 | 1 | 2 | 33% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Hashiru Shimono | 4 | 0 | 4 | 100% |
Wang Tzu-Wei | 1 | 2 | 3 | 33% |
Kanta Tsuneyama | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kodai Naraoka | 2 | 1 | 3 | 67% |
Firman Abdul Kholik | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ihsan Maulana Mustofa | 0 | 3 | 3 | 0% |
Parupalli Kashyap | 1 | 1 | 2 | 50% |








