
Yuriko Miki
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th8 2014
Yuriko Miki (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #47 | #179 | #301 |
| 2015 | #39 | #126 | — |
| 2014 | #41 | #131 | — |
| 2013 | #76 | — | — |
| 2012 | #37 | #147 | — |
| 2011 | #18 | #155 | — |
| 2010 | #33 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2014 | Đôi nữ | 🥇 W | 14,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Koharu Yonemoto | 101 | 63 | 38 | 62% | 2009 – 2014 |
Ryota Taohata | 6 | 4 | 2 | 67% | 2011 |
Keigo Sonoda | 5 | 2 | 3 | 40% | 2012 |
Akira Kobayashi | 4 | 1 | 3 | 25% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jenna Gozali | 3 | 1 | 4 | 75% |
Tang Jinhua | 0 | 3 | 3 | 0% |
Reika Kakiiwa | 1 | 2 | 3 | 33% |
Kunchala Voravichitchaikul | 1 | 2 | 3 | 33% |
Lee So-hee | 2 | 1 | 3 | 67% |
Shin Seung-chan | 2 | 1 | 3 | 67% |
Lauren Smith | 1 | 2 | 3 | 33% |








