
Ryota Taohata
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th12 2016
Ryota Taohata (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2017 | #51 | #101 |
| 2016 | #43 | #98 |
| 2015 | #62 | #126 |
| 2014 | #69 | #124 |
| 2013 | #52 | #141 |
| 2012 | #49 | #119 |
| 2011 | #29 | #133 |
| 2010 | #49 | #123 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2016 | Đôi nam nữ | 🥈 F | 12,500 | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hiroyuki Saeki | 106 | 67 | 39 | 63% | 2011 – 2016 |
Koharu Yonemoto | 20 | 13 | 7 | 65% | 2014 – 2016 |
Ayaka Takahashi | 6 | 4 | 2 | 67% | 2009 – 2012 |
Naoko Fukuman | 6 | 3 | 3 | 50% | 2013 |
Yuriko Miki | 6 | 4 | 2 | 67% | 2011 |
Misato Aratama | 5 | 5 | 0 | 100% | 2014 |
Yuya Komatsuzaki | 4 | 2 | 2 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Takeshi Kamura | 2 | 5 | 7 | 29% |
Keigo Sonoda | 1 | 5 | 6 | 17% |
Ko Sung-hyun | 0 | 4 | 4 | 0% |
Hendra Aprida Gunawan | 2 | 2 | 4 | 50% |
Mak Hee Chun | 4 | 0 | 4 | 100% |
Peter Zauner | 4 | 0 | 4 | 100% |
Choi Sol-gyu | 0 | 3 | 3 | 0% |











