
Akira Kobayashi
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th8 2019
Akira Kobayashi (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #101 | #179 |
| 2015 | #92 | #182 |
| 2014 | #142 | #320 |
| 2012 | #141 | #349 |
| 2011 | #195 | #363 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Shohei Hoshino | 19 | 8 | 11 | 42% | 2009 – 2012 |
Yuriko Miki | 4 | 1 | 3 | 25% | 2010 |
Miri Ichimaru | 2 | 0 | 2 | 0% | 2011 |
Megumi Yokoyama | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Takeshi Kamura | 1 | 1 | 2 | 50% |
Liao Min-Chun | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tatsuya Watanabe | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lee Yong-dae | 0 | 1 | 1 | 0% |
Ko Sung-hyun | 0 | 1 | 1 | 0% |
Andrew Ellis | 0 | 1 | 1 | 0% |
Maneepong Jongjit | 0 | 1 | 1 | 0% |






