
Yuya Komatsuzaki
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th3 2017
Yuya Komatsuzaki (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2016 | #113 | — | #401 |
| 2014 | — | #452 | — |
| 2013 | #198 | #353 | — |
| 2012 | #89 | #336 | — |
| 2011 | #116 | #369 | — |
| 2010 | #90 | #337 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hiroki Takeuchi | 23 | 13 | 10 | 57% | 2013 – 2015 |
Misato Aratama | 6 | 4 | 2 | 67% | 2012 – 2014 |
Shizuka Matsuo | 5 | 2 | 3 | 40% | 2014 – 2017 |
Ryota Taohata | 4 | 2 | 2 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jun Bong-chan | 1 | 1 | 2 | 50% |
Kim Duk-young | 0 | 2 | 2 | 0% |
Choi Sol-gyu | 0 | 1 | 1 | 0% |
Takuto Inoue | 1 | 0 | 1 | 100% |
Lee Yong-dae | 1 | 0 | 1 | 100% |
Yoo Yeon-seong | 1 | 0 | 1 | 100% |
Hendra Setiawan | 0 | 1 | 1 | 0% |









