
Abdelrahman Kashkal
Quốc gia
Ai Cập
Tuổi
38 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th12 2017
Abdelrahman Kashkal (Ai Cập) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2019 | #313 | — | — |
| 2018 | #286 | — | — |
| 2017 | #77 | #75 | — |
| 2016 | #54 | #59 | #220 |
| 2015 | #107 | #106 | #212 |
| 2014 | #52 | #55 | #196 |
| 2013 | #51 | #61 | #198 |
| 2012 | #114 | #181 | #203 |
| 2011 | #109 | #212 | #254 |
| 2010 | #120 | — | #252 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hadia Hosny | 63 | 29 | 34 | 46% | 2010 – 2016 |
Ali Ahmed El Khateeb | 46 | 21 | 25 | 46% | 2010 – 2016 |
Doha Hany | 4 | 3 | 1 | 75% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Willem Viljoen | 0 | 8 | 8 | 0% |
Andries Malan | 0 | 7 | 7 | 0% |
Enejoh Abah | 4 | 1 | 5 | 80% |
Jinkan Ifraimu | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ogar Siamupangila | 3 | 0 | 3 | 100% |
Ola Fagbemi | 0 | 3 | 3 | 0% |
Jennifer Fry | 0 | 3 | 3 | 0% |


