
Alejandra José Paiz Qua
Alejandra Jose Paiz Quan
Quốc gia
Guatemala
Tuổi
25 tuổi
Alejandra José Paiz Qua (Guatemala) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Daniela Macías (Peru), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch V Junior International Guatemala 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
Lịch sử xếp hạng
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | #485 | #334 | — |
| 2023 | #93 | #149 | — |
| 2022 | #84 | #121 | #348 |
| 2021 | #113 | #163 | #245 |
| 2020 | #141 | #185 | #222 |
| 2019 | #139 | #220 | #485 |
| 2018 | #144 | #175 | #456 |
| 2017 | #142 | #182 | #466 |
| 2016 | — | #307 | #478 |
| 2014 | #442 | #200 | #469 |
| 2013 | #444 | #202 | #483 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2022 | Đơn nữ | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mariana Paiz Quan | 40 | 20 | 20 | 50% | 2015 – 2022 |
Nikté Sotomayor | 9 | 5 | 4 | 56% | 2017 |
José Luis Granados Morales | 6 | 2 | 4 | 33% | 2021 |
Fernanda Saponara | 4 | 3 | 1 | 75% | 2017 |
Christopher Alexander Martinez Salvador | 3 | 1 | 2 | 33% | 2015 – 2017 |
Rodolfo Ramírez | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Rubén Castellanos | 2 | 0 | 2 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Daniela Macías | 1 | 9 | 10 | 10% |
Diana Corleto Soto | 1 | 9 | 10 | 10% |
Paula La Torre Regal | 0 | 6 | 6 | 0% |
Nikté Sotomayor | 1 | 4 | 5 | 20% |
Danica Nishimura | 1 | 4 | 5 | 20% |
Inés Castillo | 0 | 5 | 5 | 0% |
Mariana Paiz Quan | 3 | 2 | 5 | 60% |







