
Mariana Paiz Quan
Mariana Isabel Paiz Quan
Quốc gia
Guatemala
Tuổi
25 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th6 2024
Mariana Paiz Quan (Guatemala) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch XXII Torneo Internacional de Badminton Giraldilla 2024 2 lần (2024, 2024).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai ×4🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2025 | #280 | #272 | — |
| 2024 | #156 | #225 | — |
| 2023 | #110 | #93 | — |
| 2022 | #81 | #84 | — |
| 2021 | #134 | #113 | — |
| 2020 | #217 | #141 | #435 |
| 2019 | #213 | #139 | #270 |
| 2018 | #178 | #126 | #209 |
| 2017 | #236 | #143 | #234 |
| 2016 | — | #323 | #367 |
| 2014 | — | #221 | #297 |
| 2013 | — | #228 | #301 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2024 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Christopher Alexander Martinez Salvador | 44 | 26 | 18 | 59% | 2014 – 2024 |
Alejandra José Paiz Qua | 40 | 20 | 20 | 50% | 2015 – 2022 |
Diana Corleto Soto | 39 | 21 | 18 | 54% | 2014 – 2024 |
Aníbal Marroquín | 13 | 7 | 6 | 54% | 2017 – 2019 |
José Luis Granados Morales | 7 | 3 | 4 | 43% | 2017 – 2018 |
Jonathan Solís | 6 | 4 | 2 | 67% | 2017 |
Nikté Sotomayor | 3 | 3 | 0 | 100% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Diana Corleto Soto | 1 | 7 | 8 | 13% |
Danica Nishimura | 1 | 6 | 7 | 14% |
Paula La Torre Regal | 1 | 6 | 7 | 14% |
Daniela Macías | 1 | 5 | 6 | 17% |
Alejandra José Paiz Qua | 2 | 3 | 5 | 40% |
Fabiana Silva | 2 | 2 | 4 | 50% |
Nikté Sotomayor | 0 | 4 | 4 | 0% |






