
Alvin Morada
Quốc gia
Philippines
Tuổi
29 tuổi
Alvin Morada (Philippines) là vận động viên cầu lông chuyên nghiệp. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch Cameroon International 2022 2 lần (2022, 2022).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #98 | #310 |
| 2024 | #87 | #119 |
| 2023 | #47 | #61 |
| 2022 | #94 | #108 |
| 2021 | #149 | #145 |
| 2020 | #144 | #137 |
| 2019 | #255 | — |
| 2018 | #183 | #134 |
| 2017 | #95 | #98 |
| 2016 | #77 | #299 |
| 2014 | #101 | #458 |
| 2013 | #134 | #346 |
| 2012 | #188 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2024 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Christian Bernardo | 73 | 50 | 23 | 68% | 2014 – 2025 |
Alyssa Leonardo | 52 | 29 | 23 | 56% | 2014 – 2023 |
Peter Gabriel Magnaye | 36 | 20 | 16 | 56% | 2016 – 2019 |
Nicole Albo Airah Mae | 6 | 3 | 3 | 50% | 2013 – 2024 |
Thea Marie Pomar | 1 | 0 | 1 | 0% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Man Wei Chong | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ong Yew Sin | 0 | 3 | 3 | 0% |
Nur Mohd Azriyn Ayub | 0 | 3 | 3 | 0% |
Razif Abdul Latif | 1 | 2 | 3 | 33% |
Wesley Koh | 2 | 1 | 3 | 67% |
Hariharan Amsakarunan | 2 | 1 | 3 | 67% |
Ruban Kumar Rethinasabapathi | 2 | 1 | 3 | 67% |









