
Thea Marie Pomar
Quốc gia
Philippines
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th9 2023
Thea Marie Pomar (Philippines) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #151 | — |
| 2023 | #96 | #114 |
| 2022 | #181 | #156 |
| 2021 | #217 | #156 |
| 2020 | #210 | #146 |
| 2019 | #322 | #486 |
| 2018 | #317 | — |
| 2017 | #185 | — |
| 2016 | #283 | — |
| 2014 | #324 | — |
| 2011 | #376 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nữ | Qual. QF | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2023 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alyssa Leonardo | 37 | 16 | 21 | 43% | 2012 – 2023 |
Peter Gabriel Magnaye | 15 | 11 | 4 | 73% | 2018 – 2019 |
Christian Bernardo | 7 | 3 | 4 | 43% | 2022 – 2023 |
Eleanor Christine Inlayo | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Alvin Morada | 1 | 0 | 1 | 0% | 2022 |
Nicole Albo Airah Mae | 1 | 0 | 1 | 0% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Phataimas Muenwong | 0 | 3 | 3 | 0% |
Anona Pak | 3 | 0 | 3 | 100% |
Li Yijing | 0 | 2 | 2 | 0% |
Luo Xumin | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yu Chien-Hui | 1 | 1 | 2 | 50% |
Alisa Sapniti | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chen Szu-Yu | 0 | 2 | 2 | 0% |









