
Peter Gabriel Magnaye
Quốc gia
Philippines
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th11 2019
Peter Gabriel Magnaye (Philippines) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #198 | #215 | — |
| 2021 | #149 | #156 | — |
| 2020 | #144 | #146 | — |
| 2019 | #255 | #486 | — |
| 2018 | #183 | — | — |
| 2017 | #95 | — | — |
| 2016 | #77 | — | #447 |
| 2015 | #134 | — | #333 |
| 2014 | #101 | — | #327 |
| 2013 | #52 | — | — |
| 2012 | #61 | — | #423 |
| 2011 | #113 | — | — |
| 2010 | #120 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Paul Jefferson Vivas | 52 | 27 | 25 | 52% | 2013 – 2015 |
Alvin Morada | 36 | 20 | 16 | 56% | 2016 – 2019 |
Philip Joper Escueta | 17 | 4 | 13 | 24% | 2010 – 2013 |
Thea Marie Pomar | 15 | 11 | 4 | 73% | 2018 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tan Wee Kiong | 0 | 2 | 2 | 0% |
Goh Wei Shem | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chen Hung-Ling | 0 | 2 | 2 | 0% |
Teo Ee Yi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tan Boon Heong | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nur Mohd Azriyn Ayub | 0 | 2 | 2 | 0% |
Berry Angriawan | 1 | 1 | 2 | 50% |










