
Anne Skelbæk
Anne Skelbaek
Quốc gia
Đan Mạch
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th10 2011
Anne Skelbæk (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #27 | #70 |
| 2015 | #19 | #56 |
| 2014 | #48 | #79 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2011 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2011 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Maria Helsbøl | 80 | 50 | 30 | 63% | 2007 – 2011 |
Anders Skaarup Rasmussen | 31 | 22 | 9 | 71% | 2010 – 2011 |
Mads Conrad-Petersen | 19 | 11 | 8 | 58% | 2009 – 2010 |
Christian Skovgaard | 13 | 8 | 5 | 62% | 2008 – 2009 |
Niklas Hoff | 7 | 5 | 2 | 71% | 2008 |
Mikkel Elbjørn | 4 | 3 | 1 | 75% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Samantha Barning | 3 | 4 | 7 | 43% |
Birgit Overzier | 1 | 4 | 5 | 20% |
Heather Olver | 1 | 4 | 5 | 20% |
Iris Tabeling | 3 | 2 | 5 | 60% |
Selena Piek | 3 | 1 | 4 | 75% |
Lotte Jonathans | 0 | 4 | 4 | 0% |
Paulien van Dooremalen | 1 | 3 | 4 | 25% |






