
Maria Helsbøl
Maria Helsbol
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th2 2017
Maria Helsbøl (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch SOTX CYPRUS INTERNATIONAL 2008 2 lần (2008, 2008).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #391 | — |
| 2017 | #371 | — |
| 2016 | #27 | #107 |
| 2015 | #19 | #108 |
| 2014 | #48 | #86 |
| 2013 | #56 | #336 |
| 2012 | #63 | #123 |
| 2011 | #38 | #44 |
| 2010 | #43 | #67 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R1 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anne Skelbæk | 80 | 50 | 30 | 63% | 2007 – 2011 |
Lena Grebak | 71 | 46 | 25 | 65% | 2012 – 2015 |
Kim Astrup Sørensen | 28 | 17 | 11 | 61% | 2012 – 2013 |
Peter Mørk | 19 | 14 | 5 | 74% | 2006 – 2011 |
Rasmus Bonde | 18 | 13 | 5 | 72% | 2011 – 2012 |
Mikkel Elbjørn | 10 | 4 | 6 | 40% | 2008 – 2009 |
Christian Skovgaard | 10 | 5 | 5 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Samantha Barning | 3 | 6 | 9 | 33% |
Selena Piek | 3 | 5 | 8 | 38% |
Mariana Agathangelou | 3 | 5 | 8 | 38% |
Heather Olver | 1 | 6 | 7 | 14% |
Iris Tabeling | 2 | 4 | 6 | 33% |
Teshana Vignes Waran | 5 | 1 | 6 | 83% |
Petya Nedelcheva | 0 | 5 | 5 | 0% |





