
Anton Kaisti
Quốc gia
Phần Lan
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th4 2024
Anton Kaisti (Phần Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 12 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 12 danh hiệu khác. Đã vô địch Norwegian International 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×11🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2023 | #136 | #245 | — |
| 2022 | #67 | #155 | — |
| 2021 | #86 | #122 | — |
| 2020 | #95 | #116 | — |
| 2019 | #81 | #114 | — |
| 2018 | #54 | #474 | #238 |
| 2017 | #48 | — | #143 |
| 2016 | #146 | — | #149 |
| 2015 | #184 | #185 | #346 |
| 2014 | #94 | #126 | #177 |
| 2013 | #99 | #142 | #162 |
| 2012 | #97 | #101 | #179 |
| 2011 | #121 | — | #192 |
| 2010 | #99 | #148 | #191 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R64 | 880 | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | 3,600 | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2022 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jenny Nyström | 102 | 59 | 43 | 58% | 2011 – 2018 |
Alžběta Bášová | 35 | 20 | 15 | 57% | 2020 – 2022 |
Inalotta Suutarinen | 33 | 20 | 13 | 61% | 2018 – 2019 |
Cheryl Seinen | 29 | 19 | 10 | 66% | 2014 – 2016 |
Iikka Heino | 20 | 12 | 8 | 60% | 2014 |
Mathilda Lindholm | 15 | 7 | 8 | 47% | 2015 – 2016 |
Gabriela Stoeva | 9 | 8 | 1 | 89% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mikkel Mikkelsen | 5 | 3 | 8 | 63% |
Zvonimir Đurkinjak | 2 | 4 | 6 | 33% |
Gregory Mairs | 1 | 5 | 6 | 17% |
Kristoffer Knudsen | 4 | 2 | 6 | 67% |
Anatoliy Yartsev | 2 | 3 | 5 | 40% |
Paweł Pietryja | 4 | 1 | 5 | 80% |
Vitaliy Durkin | 0 | 5 | 5 | 0% |











