
Mathilda Lindholm
Quốc gia
Phần Lan
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th1 2020
Mathilda Lindholm (Phần Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2021 | #486 | — |
| 2020 | #473 | — |
| 2017 | #78 | #293 |
| 2016 | #71 | #281 |
| 2015 | #250 | — |
| 2014 | #95 | #158 |
| 2013 | #72 | #205 |
| 2012 | #89 | #169 |
| 2011 | #125 | #169 |
| 2010 | #105 | #324 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jenny Nyström | 91 | 37 | 54 | 41% | 2010 – 2020 |
Iikka Heino | 48 | 26 | 22 | 54% | 2010 – 2014 |
Anton Kaisti | 15 | 7 | 8 | 47% | 2015 – 2016 |
Airi Mikkelä | 3 | 3 | 0 | 100% | 2011 |
Nanna Vainio | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Anne Tran | 0 | 4 | 4 | 0% |
Rikke S. Hansen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Anastasiia Akchurina | 0 | 3 | 3 | 0% |
Julie Finne-Ipsen | 0 | 3 | 3 | 0% |
Chloe Coney | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kristin Kuuba | 2 | 1 | 3 | 67% |
Irina Khlebko | 2 | 1 | 3 | 67% |










