
Kenta Kazuno
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th12 2017
Kenta Kazuno (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Ko Sung-hyun (Hàn Quốc), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Banuinvest International Championships 2007 2 lần (2007, 2007).
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2019 | #127 | — |
| 2018 | #16 | — |
| 2017 | #11 | — |
| 2016 | #12 | #26 |
| 2015 | #52 | #19 |
| 2014 | #17 | #30 |
| 2013 | #19 | #16 |
| 2012 | #132 | #20 |
| 2011 | — | #97 |
| 2010 | #156 | #59 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam nữ | R1 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | 3,500 | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ayane Kurihara | 102 | 51 | 51 | 50% | 2015 – 2017 |
Kazushi Yamada | 69 | 49 | 20 | 71% | 2013 – 2015 |
Yoshiteru Hirobe | 55 | 27 | 28 | 49% | 2010 – 2012 |
Kenichi Hayakawa | 50 | 28 | 22 | 56% | 2007 – 2010 |
Ayaka Takahashi | 24 | 10 | 14 | 42% | 2011 |
Reika Kakiiwa | 14 | 4 | 10 | 29% | 2009 – 2010 |
Yui Miyauchi | 9 | 4 | 5 | 44% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ko Sung-hyun | 3 | 8 | 11 | 27% |
Kim Ki-jung | 3 | 7 | 10 | 30% |
Lee Yong-dae | 0 | 8 | 8 | 0% |
Chan Peng Soon | 3 | 5 | 8 | 38% |
Hendra Setiawan | 0 | 7 | 7 | 0% |
Shin Baek-cheol | 0 | 7 | 7 | 0% |
Kim Ha-na | 1 | 6 | 7 | 14% |












