
Maria Braimoh
Braimoh Maria
Quốc gia
Nigeria
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th7 2018
Maria Braimoh (Nigeria) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #392 | — | — |
| 2018 | #369 | — | — |
| 2017 | #394 | — | — |
| 2016 | #85 | #215 | #286 |
| 2015 | #86 | #217 | #335 |
| 2014 | #125 | #300 | #278 |
| 2013 | #177 | #485 | #284 |
| 2012 | #224 | #412 | #413 |
| 2011 | #398 | #492 | — |
| 2010 | #207 | #389 | #404 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | 3,600 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Susan Ideh | 13 | 6 | 7 | 46% | 2010 – 2011 |
Grace Gabriel | 7 | 5 | 2 | 71% | 2015 |
Ola Fagbemi | 6 | 3 | 3 | 50% | 2010 – 2015 |
Grace Daniel | 5 | 3 | 2 | 60% | 2014 – 2015 |
Dorcas Ajoke Adesokan | 4 | 4 | 0 | 100% | 2014 |
Jinkan Ifraimu | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Dorcas Ajoke Adesokan | 1 | 3 | 4 | 25% |
Annari Viljoen | 0 | 3 | 3 | 0% |
Fatima Azeez | 1 | 1 | 2 | 50% |
Tosin Damilola Atolagbe | 1 | 1 | 2 | 50% |
Hadia Hosny | 1 | 1 | 2 | 50% |
Ola Fagbemi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Karishma Wadkar | 0 | 2 | 2 | 0% |


