
Chang Kai-Liang
Chang Kai Liang
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th6 2017
Chang Kai-Liang (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2014 | #221 |
| 2013 | #152 |
| 2012 | #102 |
| 2011 | #121 |
| 2010 | #94 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Su Yi-Neng | 21 | 11 | 10 | 52% | 2013 – 2014 |
Huang Po-Jui | 7 | 3 | 4 | 43% | 2012 |
Tseng Min-Hao | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Lu Ching-Yao | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shin Baek-cheol | 0 | 2 | 2 | 0% |
Maneepong Jongjit | 0 | 2 | 2 | 0% |
Bodin Isara | 0 | 2 | 2 | 0% |
Wang Tzu-Wei | 1 | 0 | 1 | 100% |
Takuto Inoue | 0 | 1 | 1 | 0% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 1 | 1 | 0% |
Ko Sung-hyun | 0 | 1 | 1 | 0% |








