
Choi Hye-in
Choi Hye In
Quốc gia
Hàn Quốc
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th11 2018
Choi Hye-in (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2020 | #192 | — |
| 2019 | #200 | #358 |
| 2018 | #371 | #328 |
| 2017 | — | #358 |
| 2015 | #144 | — |
| 2014 | #42 | #57 |
| 2013 | #180 | #193 |
| 2012 | #14 | #41 |
| 2011 | #14 | #56 |
| 2010 | #73 | #61 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | Qual. QF | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kim So-young | 48 | 23 | 25 | 48% | 2011 – 2013 |
Kang Ji-wook | 42 | 30 | 12 | 71% | 2010 – 2014 |
Kim Sa-rang | 18 | 7 | 11 | 39% | 2011 – 2012 |
Park So-young | 12 | 7 | 5 | 58% | 2013 – 2014 |
Lee So-hee | 11 | 9 | 2 | 82% | 2010 – 2014 |
Kim Dae-eun | 9 | 5 | 4 | 56% | 2012 – 2014 |
Bae Kwon-young | 4 | 3 | 1 | 75% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Savitree Amitrapai | 5 | 1 | 6 | 83% |
Tang Jinhua | 1 | 4 | 5 | 20% |
Jang Ye-na | 0 | 5 | 5 | 0% |
Pia Zebadiah | 1 | 3 | 4 | 25% |
Go Ah-ra | 2 | 2 | 4 | 50% |
Gabrielle Adcock | 4 | 0 | 4 | 100% |
Sapsiree Taerattanachai | 3 | 1 | 4 | 75% |









