
Chris Langridge
Quốc gia
Anh
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th5 2021
Chris Langridge (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 20 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 750, 19 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Mads Pieler Kolding (Đan Mạch), với 15 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Thwack Czech International 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Super 750🥇 Super 100 ×3🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế ×10🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #14 | — |
| 2021 | #11 | — |
| 2020 | #17 | — |
| 2019 | #17 | — |
| 2018 | #20 | — |
| 2017 | #14 | — |
| 2016 | #14 | #46 |
| 2015 | #32 | #161 |
| 2014 | #19 | #91 |
| 2013 | #19 | #117 |
| 2012 | #25 | #24 |
| 2011 | #21 | #16 |
| 2010 | #21 | #16 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam | R16 | 3,600 | |
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R3 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Marcus Ellis | 221 | 136 | 85 | 62% | 2014 – 2021 |
Peter Mills | 92 | 53 | 39 | 58% | 2012 – 2014 |
Heather Olver | 80 | 48 | 32 | 60% | 2012 – 2014 |
David Lindley | 39 | 20 | 19 | 51% | 2006 – 2009 |
Robin Middleton | 36 | 22 | 14 | 61% | 2009 – 2010 |
Anthony Clark | 31 | 22 | 9 | 71% | 2010 – 2011 |
Jillie Cooper | 28 | 14 | 14 | 50% | 2009 – 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mads Pieler Kolding | 3 | 12 | 15 | 20% |
Michael Fuchs | 8 | 6 | 14 | 57% |
Mads Conrad-Petersen | 4 | 8 | 12 | 33% |
Rasmus Bonde | 4 | 8 | 12 | 33% |
Adam Cwalina | 8 | 2 | 10 | 80% |
Hendra Setiawan | 1 | 8 | 9 | 11% |
Goh Wei Shem | 2 | 7 | 9 | 22% |











