
Anne Hald
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th6 2017
Anne Hald (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch SANTO DOMINGO OPEN 2011 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #204 | — | #298 |
| 2017 | #158 | — | #296 |
| 2016 | #63 | #114 | — |
| 2015 | #58 | #84 | #142 |
| 2014 | #55 | #78 | #116 |
| 2013 | #353 | — | — |
| 2012 | #141 | — | #274 |
| 2011 | #197 | — | — |
| 2010 | #235 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2017 | Đơn nữ | 🥇 W | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2017 | Đơn nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Georgios Charalambidis | 46 | 19 | 27 | 41% | 2009 – 2015 |
Barbara Matias | 6 | 4 | 2 | 67% | 2011 |
Akvilė Stapušaitytė | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Louise Grimm Hansen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2008 |
Diana Dimova | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Arkhangelskaya | 4 | 1 | 5 | 80% |
Tatyana Bibik | 3 | 2 | 5 | 60% |
Alesia Zaitsava | 3 | 1 | 4 | 75% |
Victoria Montero | 4 | 0 | 4 | 100% |
Aprilsasi Putri Lejarsar Variella | 1 | 2 | 3 | 33% |
Laura Sárosi | 1 | 2 | 3 | 33% |
Hadia Hosny | 2 | 1 | 3 | 67% |



