
Donna Haliday
Quốc gia
New Zealand
Tuổi
45 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 4 Th9 2010
Donna Haliday (New Zealand) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2010. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch Noumea International 2009 2 lần (2009, 2009).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #26 | #34 |
| 2015 | #76 | #75 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | Đôi nữ | 🥉 SF | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Henry Tam | 72 | 43 | 29 | 60% | 2006 – 2010 |
Danielle Tahuri | 43 | 21 | 22 | 49% | 2008 – 2010 |
Joe Wu | 6 | 4 | 2 | 67% | 2006 – 2010 |
Emma Rodgers | 6 | 3 | 3 | 50% | 2008 |
Bjorn Seguin | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Michelle Chan | 2 | 1 | 1 | 50% | 2006 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kate Wilson-Smith | 2 | 5 | 7 | 29% |
Danielle Tahuri | 6 | 0 | 6 | 100% |
Rachel Hindley | 1 | 5 | 6 | 17% |
Oliver Leydon-Davis | 3 | 1 | 4 | 75% |
Renuga Veeran | 0 | 4 | 4 | 0% |
Leanne Choo | 2 | 2 | 4 | 50% |
Koharu Yonemoto | 2 | 1 | 3 | 67% |





