
Bjorn Seguin
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th4 2018
Bjorn Seguin (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Rosario Maddaloni (Italy), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Noumea Future Series 2010 2 lần (2010, 2010).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #283 | #321 | — |
| 2018 | #141 | #297 | — |
| 2017 | #105 | #237 | #106 |
| 2016 | #106 | #135 | #99 |
| 2015 | #116 | — | #120 |
| 2014 | #88 | #85 | #78 |
| 2013 | #67 | #75 | #78 |
| 2012 | #69 | #68 | — |
| 2011 | #86 | #120 | — |
| 2010 | #77 | #72 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nam | R16 | 3,600 | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mathew Fogarty | 57 | 27 | 30 | 47% | 2013 – 2017 |
Mariana Ugalde | 18 | 10 | 8 | 56% | 2015 – 2016 |
Oliver Leydon-Davis | 13 | 8 | 5 | 62% | 2006 – 2010 |
Kritteka Gregory | 6 | 2 | 4 | 33% | 2006 – 2008 |
Gabriela Stoeva | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Donna Haliday | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Sabrina Jaquet | 1 | 0 | 1 | 0% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Rosario Maddaloni | 7 | 4 | 11 | 64% |
Osleni Guerrero | 2 | 8 | 10 | 20% |
Job Castillo | 6 | 4 | 10 | 60% |
Giovanni Greco | 6 | 3 | 9 | 67% |
Alex Tjong | 4 | 4 | 8 | 50% |
Daniel Paiola | 4 | 3 | 7 | 57% |
David Obernosterer | 2 | 5 | 7 | 29% |












