
Danielle Tahuri
Quốc gia
New Zealand
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th2 2018
Danielle Tahuri (New Zealand) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #204 | #258 | — |
| 2018 | #176 | #158 | — |
| 2017 | #136 | #145 | — |
| 2016 | #34 | #63 | #396 |
| 2015 | #75 | #118 | — |
| 2014 | #403 | #451 | — |
| 2013 | #156 | #212 | — |
| 2012 | #192 | #222 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Donna Haliday | 43 | 21 | 22 | 49% | 2008 – 2010 |
Joe Wu | 32 | 15 | 17 | 47% | 2008 – 2010 |
Oliver Leydon-Davis | 25 | 15 | 10 | 60% | 2009 – 2015 |
Emma Rodgers | 18 | 9 | 9 | 50% | 2006 – 2008 |
Kevin Dennerly-Minturn | 16 | 8 | 8 | 50% | 2015 – 2017 |
Anona Pak | 6 | 4 | 2 | 67% | 2018 |
Susannah Leydon-Davis | 6 | 3 | 3 | 50% | 2016 – 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Setyana Mapasa | 0 | 8 | 8 | 0% |
Leanne Choo | 2 | 5 | 7 | 29% |
Gronya Somerville | 1 | 5 | 6 | 17% |
Donna Haliday | 0 | 6 | 6 | 0% |
Renuga Veeran | 1 | 4 | 5 | 20% |
Kate Wilson-Smith | 0 | 5 | 5 | 0% |
Glenn Warfe | 1 | 3 | 4 | 25% |







