
Dwi Agustiawati
Dwi Augustiawati
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th11 2012
Dwi Agustiawati (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2016 | #63 |
| 2015 | #65 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ayu Rahmasari | 20 | 11 | 9 | 55% | 2008 – 2010 |
Christopher Rusdianto | 5 | 5 | 0 | 100% | 2011 |
Hendra Mulyono | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Cecilia Bjuner | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Della Destiara Haris | 0 | 2 | 2 | 0% |
Greysia Polii | 0 | 1 | 1 | 0% |
Shinta Mulia Sari | 0 | 1 | 1 | 0% |
Yao Lei | 0 | 1 | 1 | 0% |
Jongkolphan Kititharakul | 1 | 0 | 1 | 100% |
Meiliana Jauhari | 0 | 1 | 1 | 0% |
Kim Min-jung | 0 | 1 | 1 | 0% |




