
Hendra Mulyono
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th7 2011
Hendra Mulyono (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ |
|---|---|
| 2016 | #88 |
| 2015 | #90 |
| 2014 | #452 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ayu Rahmasari | 10 | 7 | 3 | 70% | 2010 |
Rahmat Adianto | 3 | 1 | 2 | 33% | 2008 |
Yonathan Suryatama Dasuki | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Annisa Wahyuni | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Dwi Agustiawati | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Irfan Fadhilah | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mohd Lutfi Zaim Abdul Khalid | 2 | 1 | 3 | 67% |
Nairul Suhaida Abdul Latif | 2 | 0 | 2 | 100% |
Teo Ee Yi | 0 | 1 | 1 | 0% |
Fran Kurniawan | 0 | 1 | 1 | 0% |
Pia Zebadiah | 0 | 1 | 1 | 0% |
Shinta Mulia Sari | 0 | 1 | 1 | 0% |
Della Destiara Haris | 0 | 1 | 1 | 0% |





