
Christopher Rusdianto
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th1 2016
Christopher Rusdianto (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch XII Torneo Giraldilla 2011 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2016 | #110 |
| 2015 | #84 |
| 2014 | #34 |
| 2013 | #97 |
| 2012 | #37 |
| 2011 | #41 |
| 2010 | #56 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tri Kusuma Wardana | 63 | 32 | 31 | 51% | 2013 – 2015 |
Andrei Adistia | 38 | 21 | 17 | 55% | 2011 – 2012 |
Marcus Fernaldi Gideon | 10 | 6 | 4 | 60% | 2010 |
Berry Angriawan | 5 | 5 | 0 | 100% | 2011 |
Didit Juang Indrianto | 5 | 3 | 2 | 60% | 2015 – 2016 |
Dwi Agustiawati | 5 | 5 | 0 | 100% | 2011 |
Nadya Melati | 3 | 2 | 1 | 67% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ow Yao Han | 2 | 4 | 6 | 33% |
Ricky Karanda Suwardi | 0 | 4 | 4 | 0% |
Chooi Kah Ming | 2 | 2 | 4 | 50% |
Mohd Lutfi Zaim Abdul Khalid | 2 | 2 | 4 | 50% |
Takeshi Kamura | 1 | 2 | 3 | 33% |
Keigo Sonoda | 1 | 2 | 3 | 33% |
Berry Angriawan | 1 | 2 | 3 | 33% |







