
Gayle Mahulette
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 13 Th10 2022
Gayle Mahulette (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #173 | — | — |
| 2022 | #86 | — | — |
| 2021 | #99 | — | — |
| 2020 | #107 | — | — |
| 2019 | #88 | — | — |
| 2018 | #77 | — | — |
| 2017 | #73 | — | — |
| 2016 | #93 | — | — |
| 2014 | #122 | #246 | — |
| 2013 | #126 | #201 | — |
| 2012 | #160 | #180 | #362 |
| 2011 | #182 | #265 | #357 |
| 2010 | #166 | #231 | #359 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2022 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Robin Tabeling | 18 | 12 | 6 | 67% | 2011 – 2012 |
Cheryl Seinen | 9 | 9 | 0 | 100% | 2015 |
Zvonimir Hölbling | 3 | 2 | 1 | 67% | 2015 |
Soraya de Visch Eijbergen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Ilse Vaessen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Beatriz Corrales | 0 | 7 | 7 | 0% |
Lianne Tan | 2 | 4 | 6 | 33% |
Ksenia Polikarpova | 2 | 2 | 4 | 50% |
Flore Vandenhoucke | 4 | 0 | 4 | 100% |
Clara Azurmendi | 1 | 3 | 4 | 25% |
Anna Thea Madsen | 1 | 2 | 3 | 33% |
Natalia Perminova | 0 | 3 | 3 | 0% |











