
Haidee Ojeda
Quốc gia
Tây Ban Nha
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th6 2021
Haidee Ojeda (Tây Ban Nha) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #403 | #474 |
| 2021 | #395 | #471 |
| 2016 | #94 | #137 |
| 2015 | #107 | #136 |
| 2014 | #116 | #193 |
| 2013 | #96 | #180 |
| 2012 | #111 | #313 |
| 2011 | #161 | #468 |
| 2010 | #162 | #368 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | Qual. QF | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Laura Molina | 66 | 30 | 36 | 45% | 2008 – 2017 |
Pablo Abián | 10 | 5 | 5 | 50% | 2014 – 2015 |
Alberto Zapico | 9 | 5 | 4 | 56% | 2013 – 2015 |
Ernesto Velázquez | 7 | 5 | 2 | 71% | 2012 – 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kate Robertshaw | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kira Kattenbeck | 2 | 1 | 3 | 67% |
Franziska Volkmann | 3 | 0 | 3 | 100% |
Maiken Fruergaard | 1 | 2 | 3 | 33% |
Alexandra Langley | 0 | 3 | 3 | 0% |
Staša Poznanović | 1 | 2 | 3 | 33% |
Birgit Overzier | 1 | 1 | 2 | 50% |




