
Henri Hurskainen
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th1 2020
Henri Hurskainen (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Dmytro Zavadsky (Ukraina), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2020 | #470 |
| 2019 | #451 |
| 2018 | #202 |
| 2017 | #45 |
| 2016 | #42 |
| 2015 | #45 |
| 2014 | #39 |
| 2013 | #54 |
| 2012 | #34 |
| 2011 | #38 |
| 2010 | #37 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2020 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Emma Wengberg | 8 | 4 | 4 | 50% | 2006 – 2007 |
Emelie Fabbeke | 3 | 2 | 1 | 67% | 2005 |
Mayu Sekiya | 1 | 0 | 1 | 0% | 2007 |
Watson Briggs | 1 | 0 | 1 | 0% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Dmytro Zavadsky | 6 | 4 | 10 | 60% |
Marc Zwiebler | 0 | 8 | 8 | 0% |
Petr Koukal | 6 | 2 | 8 | 75% |
Scott Evans | 2 | 5 | 7 | 29% |
Pablo Abián | 4 | 2 | 6 | 67% |
Steffen Rasmussen | 4 | 2 | 6 | 67% |
Viktor Axelsen | 1 | 4 | 5 | 20% |









