
Hugo Arthuso
Quốc gia
Brazil
Tuổi
38 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th3 2017
Hugo Arthuso (Brazil) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Lino Muñoz (Mexico), với 15 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×5🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2018 | — | #208 | — |
| 2017 | #306 | #156 | — |
| 2016 | #66 | #205 | #134 |
| 2015 | #45 | #144 | #140 |
| 2014 | #43 | #145 | #217 |
| 2013 | #55 | #62 | — |
| 2012 | #76 | #52 | — |
| 2011 | #56 | #55 | — |
| 2010 | #58 | #51 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2016 | Đơn nam | R32 | 3,700 | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Daniel Paiola | 89 | 51 | 38 | 57% | 2010 – 2017 |
Fabiana Silva | 81 | 48 | 33 | 59% | 2011 – 2017 |
Alex Tjong | 29 | 19 | 10 | 66% | 2013 – 2014 |
Marina Eliezer | 15 | 5 | 10 | 33% | 2008 – 2011 |
Yasmin Cury | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 |
Paula Pereira | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lino Muñoz | 6 | 9 | 15 | 40% |
Sattawat Pongnairat | 3 | 6 | 9 | 33% |
Job Castillo | 3 | 6 | 9 | 33% |
Andrés López | 7 | 1 | 8 | 88% |
Phillip Chew | 3 | 5 | 8 | 38% |
Derrick Ng | 0 | 7 | 7 | 0% |
Cynthia González | 2 | 4 | 6 | 33% |










