
Heymard Humblers
HUMBLERS Heymard
Quốc gia
Guatemala
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th5 2019
Heymard Humblers (Guatemala) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch II Venezuela International 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | — | #247 | — |
| 2019 | — | #213 | — |
| 2018 | — | #221 | — |
| 2017 | — | #409 | — |
| 2016 | #302 | #393 | — |
| 2015 | #226 | #322 | #156 |
| 2014 | #172 | #230 | #143 |
| 2013 | #171 | #112 | — |
| 2012 | #105 | #132 | #291 |
| 2011 | #99 | #149 | #177 |
| 2010 | #86 | #134 | #374 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R32 | 2,220 | |
| 2019 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nam | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Aníbal Marroquín | 29 | 20 | 9 | 69% | 2012 – 2015 |
Nikté Sotomayor | 18 | 12 | 6 | 67% | 2009 – 2015 |
Jonathan Solís | 12 | 5 | 7 | 42% | 2009 – 2015 |
Rubén Castellanos | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nelson Javier | 3 | 5 | 8 | 38% |
Alberto Raposo | 2 | 3 | 5 | 40% |
Aníbal Marroquín | 4 | 1 | 5 | 80% |
Osleni Guerrero | 0 | 4 | 4 | 0% |
Sattawat Pongnairat | 0 | 4 | 4 | 0% |
Daniel Paiola | 0 | 4 | 4 | 0% |
Rodolfo Ramírez | 2 | 2 | 4 | 50% |





