
Irfan Fadhilah
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th6 2019
Irfan Fadhilah (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 500, 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2020 | #308 | — |
| 2019 | #138 | #270 |
| 2018 | #77 | #256 |
| 2017 | #35 | #241 |
| 2016 | #39 | #351 |
| 2015 | #56 | — |
| 2014 | #29 | #335 |
| 2013 | #38 | #473 |
| 2012 | #16 | — |
| 2011 | #15 | — |
| 2010 | #33 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Weni Anggraini | 167 | 97 | 70 | 58% | 2009 – 2017 |
Pia Zebadiah | 17 | 12 | 5 | 71% | 2017 – 2018 |
Markis Kido | 7 | 4 | 3 | 57% | 2015 – 2018 |
Gloria Emanuelle Widjaja | 4 | 3 | 1 | 75% | 2014 |
Agripina Prima Rahmanto | 4 | 2 | 2 | 50% | 2016 |
Muhammad Rizky Delynugraha | 4 | 3 | 1 | 75% | 2010 |
Fee Teng Liew | 3 | 2 | 1 | 67% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shin Baek-cheol | 2 | 3 | 5 | 40% |
Dechapol Puavaranukroh | 2 | 2 | 4 | 50% |
Jang Ye-na | 2 | 2 | 4 | 50% |
Alfian Eko Prasetya | 1 | 3 | 4 | 25% |
Devi Tika Permatasari | 2 | 2 | 4 | 50% |
Takeshi Kamura | 1 | 2 | 3 | 33% |
Michael Fuchs | 2 | 1 | 3 | 67% |












