
Agripina Prima Rahmanto
Agripinna Prima Rahmanto Putra
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th10 2019
Agripina Prima Rahmanto (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | — | #390 |
| 2021 | — | #281 |
| 2020 | #233 | #231 |
| 2019 | #208 | #234 |
| 2018 | #122 | #433 |
| 2017 | #122 | #368 |
| 2016 | #87 | #357 |
| 2015 | #61 | — |
| 2014 | #31 | #286 |
| 2013 | #36 | #115 |
| 2012 | #26 | #190 |
| 2011 | #34 | — |
| 2010 | #80 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Marcus Fernaldi Gideon | 51 | 32 | 19 | 63% | 2011 – 2012 |
Markis Kido | 31 | 20 | 11 | 65% | 2015 |
Fran Kurniawan | 26 | 18 | 8 | 69% | 2014 |
Ricky Karanda Suwardi | 15 | 10 | 5 | 67% | 2010 – 2011 |
Hardianto | 15 | 7 | 8 | 47% | 2013 – 2014 |
Rizki Amelia Pradipta | 12 | 4 | 8 | 33% | 2015 |
Kenas Adi Haryanto | 11 | 6 | 5 | 55% | 2018 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ricky Karanda Suwardi | 1 | 4 | 5 | 20% |
Andreas Heinz | 4 | 0 | 4 | 100% |
Low Juan Shen | 4 | 0 | 4 | 100% |
Lee Yong-dae | 0 | 3 | 3 | 0% |
Angga Pratama | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lu Ching-Yao | 2 | 1 | 3 | 67% |
Hendra Aprida Gunawan | 0 | 3 | 3 | 0% |












