
Weni Anggraini
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th8 2017
Weni Anggraini (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 500, 2 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #77 | #391 |
| 2017 | #35 | #232 |
| 2016 | #39 | #237 |
| 2015 | #56 | — |
| 2014 | #29 | #263 |
| 2013 | #38 | #267 |
| 2012 | #16 | #452 |
| 2011 | #15 | — |
| 2010 | #33 | #450 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam nữ | R64 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | 5,700 | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Irfan Fadhilah | 167 | 97 | 70 | 58% | 2009 – 2017 |
Gebby Ristiyani Imawan | 5 | 3 | 2 | 60% | 2016 |
Masita Mahmudin | 4 | 2 | 2 | 50% | 2017 |
Richi Puspita Dili | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Pia Zebadiah | 2 | 0 | 2 | 0% | 2015 |
Aprilsasi Putri Lejarsar Variella | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Ruselli Hartawan | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Devi Tika Permatasari | 3 | 3 | 6 | 50% |
Jang Ye-na | 2 | 2 | 4 | 50% |
Vita Marissa | 1 | 3 | 4 | 25% |
Shin Baek-cheol | 2 | 1 | 3 | 67% |
Takeshi Kamura | 1 | 2 | 3 | 33% |
Michael Fuchs | 2 | 1 | 3 | 67% |
Lee Chun Hei | 0 | 3 | 3 | 0% |












