
Iris Tabeling
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th4 2021
Iris Tabeling (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 14 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 14 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Isabel Lohau (Đức), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #94 | — | — |
| 2021 | #68 | — | — |
| 2020 | #64 | — | — |
| 2019 | #65 | #128 | — |
| 2018 | #70 | #80 | — |
| 2017 | #33 | #61 | — |
| 2016 | #39 | #60 | #303 |
| 2015 | #33 | #64 | #375 |
| 2014 | #27 | #80 | — |
| 2013 | #26 | #90 | — |
| 2012 | #25 | #67 | — |
| 2011 | #32 | #46 | — |
| 2010 | #43 | #84 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2020 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Samantha Barning | 103 | 57 | 46 | 55% | 2011 – 2016 |
Selena Piek | 90 | 63 | 27 | 70% | 2007 – 2013 |
Jelle Maas | 80 | 41 | 39 | 51% | 2010 – 2014 |
Nadia Fankhauser | 58 | 28 | 30 | 48% | 2017 – 2021 |
Ruben Jille | 41 | 19 | 22 | 46% | 2014 – 2017 |
Cheryl Seinen | 31 | 18 | 13 | 58% | 2016 – 2017 |
Alex Vlaar | 26 | 16 | 10 | 62% | 2017 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Isabel Lohau | 6 | 6 | 12 | 50% |
Johanna Käpplein | 7 | 4 | 11 | 64% |
Gabriela Stoeva | 3 | 7 | 10 | 30% |
Anastasiia Akchurina | 6 | 4 | 10 | 60% |
Carla Nyenhuis | 6 | 4 | 10 | 60% |
Stefani Stoeva | 2 | 7 | 9 | 22% |
Ashwini Ponnappa | 3 | 6 | 9 | 33% |













