
Jelle Maas
Quốc gia
Hà Lan
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th3 2020
Jelle Maas (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Marcus Ellis (Anh), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #48 | — |
| 2021 | #39 | — |
| 2020 | #30 | — |
| 2019 | #28 | #90 |
| 2018 | #28 | #51 |
| 2017 | #39 | #60 |
| 2016 | #70 | #91 |
| 2015 | #63 | #64 |
| 2014 | #48 | #106 |
| 2013 | #51 | #116 |
| 2012 | #37 | #67 |
| 2011 | #33 | #46 |
| 2010 | #35 | #84 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jacco Arends | 145 | 80 | 65 | 55% | 2007 – 2015 |
Robin Tabeling | 118 | 59 | 59 | 50% | 2016 – 2020 |
Iris Tabeling | 80 | 41 | 39 | 51% | 2010 – 2014 |
Imke van der Aar | 43 | 20 | 23 | 47% | 2016 – 2018 |
Mark Caljouw | 7 | 5 | 2 | 71% | 2015 |
Ilse Vaessen | 7 | 5 | 2 | 71% | 2011 – 2015 |
Thamar Peters | 7 | 4 | 3 | 57% | 2007 – 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Marcus Ellis | 5 | 7 | 12 | 42% |
Anders Skaarup Rasmussen | 3 | 8 | 11 | 27% |
Chris Langridge | 2 | 7 | 9 | 22% |
Michael Fuchs | 0 | 8 | 8 | 0% |
Kim Astrup Sørensen | 3 | 5 | 8 | 38% |
Zvonimir Đurkinjak | 5 | 3 | 8 | 63% |
Peter Käsbauer | 4 | 4 | 8 | 50% |












