
Nadia Fankhauser
Quốc gia
Thụy Sĩ
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th4 2022
Nadia Fankhauser (Thụy Sĩ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #172 | #356 |
| 2022 | #94 | #241 |
| 2021 | #68 | #247 |
| 2020 | #64 | #302 |
| 2019 | #65 | — |
| 2018 | #83 | #296 |
| 2017 | #40 | #200 |
| 2016 | #41 | #245 |
| 2014 | #105 | #263 |
| 2013 | #112 | #222 |
| 2012 | #140 | #271 |
| 2011 | #322 | #365 |
| 2010 | #237 | #286 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Iris Tabeling | 58 | 28 | 30 | 48% | 2017 – 2021 |
Sannatasah Saniru | 42 | 17 | 25 | 40% | 2014 – 2017 |
Caroline Racloz | 13 | 6 | 7 | 46% | 2021 – 2022 |
Leanne Choo | 6 | 3 | 3 | 50% | 2015 |
Tan Bin Shen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Cendrine Hantz | 2 | 0 | 2 | 0% | 2015 |
Ronja Stern | 1 | 0 | 1 | 0% | 2021 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Franziska Volkmann | 4 | 1 | 5 | 80% |
Stefani Stoeva | 0 | 4 | 4 | 0% |
Isabel Lohau | 0 | 4 | 4 | 0% |
Yelyzaveta Zharka | 1 | 3 | 4 | 25% |
Anne Tran | 0 | 4 | 4 | 0% |
Linda Efler | 1 | 3 | 4 | 25% |
Vivian Hoo Kah Mun | 0 | 3 | 3 | 0% |











