
Jacco Arends
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th7 2019
Jacco Arends (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 17 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 17 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Marcus Ellis (Anh), với 13 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Croatian International 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×8🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | #236 | #120 |
| 2021 | #164 | #90 |
| 2020 | #88 | #51 |
| 2019 | #23 | #40 |
| 2018 | #15 | #36 |
| 2017 | #17 | #36 |
| 2016 | #18 | #70 |
| 2015 | #50 | #63 |
| 2014 | #15 | #48 |
| 2013 | #13 | #51 |
| 2012 | #18 | #37 |
| 2011 | #27 | #33 |
| 2010 | #24 | #35 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Selena Piek | 241 | 143 | 98 | 59% | 2006 – 2018 |
Jelle Maas | 145 | 80 | 65 | 55% | 2007 – 2015 |
Ruben Jille | 89 | 47 | 42 | 53% | 2016 – 2019 |
Ilse Vaessen | 33 | 18 | 15 | 55% | 2011 – 2013 |
Cheryl Seinen | 10 | 5 | 5 | 50% | 2019 |
Samantha Barning | 4 | 2 | 2 | 50% | 2011 |
Dave Khodabux | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Marcus Ellis | 4 | 9 | 13 | 31% |
Anders Skaarup Rasmussen | 5 | 7 | 12 | 42% |
Michael Fuchs | 2 | 9 | 11 | 18% |
Peter Käsbauer | 5 | 5 | 10 | 50% |
Ronan Labar | 4 | 5 | 9 | 44% |
Robert Blair | 5 | 4 | 9 | 56% |
Joachim Fischer Nielsen | 2 | 6 | 8 | 25% |












