
James Alexander Phillips
James Phillips
Quốc gia
Wales
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th12 2011
James Alexander Phillips (Wales) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #49 | #157 |
| 2015 | #60 | #294 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jonathan Neil Morgan | 81 | 42 | 39 | 52% | 2005 – 2010 |
Caroline Harvey | 18 | 5 | 13 | 28% | 2009 – 2010 |
Nic Strange | 3 | 1 | 2 | 33% | 2011 |
Rachel Thomas | 2 | 0 | 2 | 0% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Zvonimir Đurkinjak | 1 | 5 | 6 | 17% |
Michael Fuchs | 0 | 4 | 4 | 0% |
Peter Käsbauer | 0 | 3 | 3 | 0% |
Andrej Ashmarin | 1 | 2 | 3 | 33% |
Mads Conrad-Petersen | 0 | 2 | 2 | 0% |
Mads Pieler Kolding | 0 | 2 | 2 | 0% |
Dmytro Zavadsky | 1 | 1 | 2 | 50% |





